Kaori Dict

鉄橋

てっきょう

tekkyou

N2

Âm Hán-Việt: THIẾT KIỀU

JLPT N2 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.cầu thép
  1. danh từ

    1.railway bridge; iron bridge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A railway bridge is already being built over the river.

  • An iron bridge was built across the river.

  • I walked along the river until I got to the iron bridge.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鉄橋 (てっきょう) — cầu thép | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict