Kaori Dict

手術

しゅじゅつ

shujutsu

N3

Âm Hán-Việt: THỦ THUẬT

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.thu thuật; phẫu thuật
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.surgery; operation; procedure

  2. danh từít dùng

    2.skill with one's hands; sleight of hand

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."

    "I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."

  • You have to have an operation.

  • The operation cannot wait.

  • Do I need an operation?

  • The surgery was successful.

  • Am I going to need surgery?

  • He has a fear of the knife.

  • The surgery went well.

  • The operation was a complete success.

  • I had a tubal ligation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手術 (しゅじゅつ) — thu thuật; phẫu thuật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict