Kaori Dict

握手

あくしゅ

akushu

N3

Âm Hán-Việt: ÁC THỦ

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.giao tay; hợp tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.handshake

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.reconciliation; joining hands; cooperation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin hãy bắt tay.

    Please shake hands.

  • He shook hands with his friend.

  • Give me some skin!

  • He shook hands with me.

  • He held out his hand.

  • He refused to shake hands.

  • Shake hands with him.

  • Please shake hands.

  • I shook hands with her.

  • He shook hands with his friend.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

握手 (あくしゅ) — giao tay; hợp tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict