Kaori Dict

下手

へた

heta

N5

Âm Hán-Việt: HẠ THỦ

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.kém; không giỏi; vụng
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.unskillful; poor; awkward

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.imprudent; untactful

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cách nói chuyện của cô ấy thì tệ.

    She is not very good with words.

  • Tôi bơi không giỏi.

    I'm not very good at swimming.

  • Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

    I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.

  • Take care not to make a foolish move.

  • He comes from England, but is very poor at English.

  • His handwriting is poor.

  • He is a bad driver.

  • Great talkers are little doers.

  • I was poor at English.

  • She is a poor cook.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下手 (へた) — kém; không giỏi; vụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict