選手
せんしゅ
senshu
N3
Âm Hán-Việt: TUYỂN THỦ
意味Nghĩa
- 1.cầu thủ
- danh từ
1.player (of a sport); athlete; team member
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
He is a baseball player.
- 彼は素晴らしい選手です。
Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.
He is a good athlete.
- ジョンもまたえらい選手だった。
John cũng là một tuyển thủ giỏi.
John was another great player.
- 今年、注目している選手は誰ですか。
Năm nay, tuyển thủ đang được chú ý là ai vậy?
Which player are you paying the most attention to this year?
- フィギュアスケートの選手って、あんなに高速でくるくる回転してるのに、なんで目が回らずにいられるんだろう。
Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?
I wonder how figure-skaters are able to keep from being dizzy when they spin really fast.
- アキラは上手なテニス選手です。
Akira is a good tennis player.
- 彼はバレーの選手です。
He's a volleyball player.
- 私は野球選手になりたい。
I want to be a baseball player.
- その選手は妙技を演じた。
The player performed a wonderful feat.
- その選手は見事に再起した。
The player made a splendid comeback.