Kaori Dict

選手

せんしゅ

senshu

N3

Âm Hán-Việt: TUYỂN THỦ

JLPT N3 · Bài 64

Nghĩa

  1. 1.cầu thủ
  1. danh từ

    1.player (of a sport); athlete; team member

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

    He is a baseball player.

  • Anh ấy là một vận động viên xuất sắc.

    He is a good athlete.

  • John cũng là một tuyển thủ giỏi.

    John was another great player.

  • Năm nay, tuyển thủ đang được chú ý là ai vậy?

    Which player are you paying the most attention to this year?

  • Tại sao mà các vận động viên trượt băng nghệ thuật lại có thể xoay vòng vòng nhanh như thế mà không bị chóng mặt nhỉ?

    I wonder how figure-skaters are able to keep from being dizzy when they spin really fast.

  • Akira is a good tennis player.

  • He's a volleyball player.

  • I want to be a baseball player.

  • The player performed a wonderful feat.

  • The player made a splendid comeback.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

選手 (せんしゅ) — cầu thủ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict