Kaori Dict

手伝い

てつだい

tetsudai

N3

JLPT N3 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.đồng hành; trợ giúp
  1. danh từ

    1.helper; assistant

  2. danh từ

    2.help; assistance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có còn cần tôi giúp không?

    Do you still need my assistance?

  • Cô ta nên phụ giúp mẹ mình.

    She should help her mother.

  • I helped my mother in the kitchen.

  • For four years, he cut the grass at the original price, but I noticed that toward the end of that year, he had a helper with him quite often.

  • I've come here to help you.

  • I'll go help.

  • Tom came to help.

  • Could you help me?

  • She helped cook lunch.

  • You helped Mommy?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手伝い (てつだい) — đồng hành; trợ giúp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict