Kaori Dict

手紙

てがみ

tegami

N5

Âm Hán-Việt: THỦ CHỈ

JLPT N5 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.thư; bức thư
  1. danh từ

    1.letter; note

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã đọc xong bức thư.

    She finished reading the letter.

  • Tôi đang viết một bức thư.

    I'm writing a letter.

  • Đừng quên trả lời thư nhé.

    Remember to answer his letter.

  • Tôi sẽ viết thư cho Mary.

    I'll write a letter to Mary.

  • Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.

    He writes to his mother every now and then.

  • Tôi giao cho thư kí đánh bức thư đó.

    I had my secretary type the letter.

  • Tôi viết thư cho mẹ tôi mỗi tháng một lần.

    I write to my mother once a month.

  • Anh ấy bây giờ đang viết thư cho bố mẹ.

    He is writing a letter to his parents now.

  • Tôi phải viết một bức thư.

    I have to write a letter.

  • Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.

    She tore the letter to pieces.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手紙 (てがみ) — thư; bức thư | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict