歌手
かしゅ
kashu
N3
Âm Hán-Việt: CA THỦ
意味Nghĩa
ensingerNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.singer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 好きな歌手は誰ですか?
Ca sĩ bạn thích là ai?
Who is your favorite singer?
- その歌手は注目の的だった。
Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.
Attention centered on the singer.
- 彼は親の意に背いて歌手になった。
Anh ấy đã trở thành một ca sĩ bất chấp mong muốn của cha mẹ.
He became a singer against his parents wishes.
- トムはこのクラブで抜群の歌手だ。
Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
Tom is by far the best singer performing at this club.
- エディット・ピアフはフランスの歌手である。
Edith Piaf là một ca sĩ người Pháp.
Edith Piaf was a French singer.
- その歌手は若者たちのアイドルだ。
That singer is a teenage idol.
- 彼は歌手の卵だ。
He is a budding singer.
- 歌手なんですか?
Are you a singer?
- あの歌手、嫌い。
I don't like that singer.
- 彼らは、歌手です。
They are singers.