Kaori Dict

傍ら

かたわら

katawara

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.bên cạnh; trong khi; kèm theo; bên lề
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từphó từ

    1.side; edge; beside; besides; nearby

  2. danh từphó từthường viết bằng kana

    2.while (doing); in addition to; at the same time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary was reading, with a cat sleeping beside her.

  • The queen stood beside the king.

  • The umpire sits in a high chair at the side of the court.

  • He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.

  • When they woke up they saw a stone lying next to them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傍ら (かたわら) — bên cạnh; trong khi; kèm theo; bên lề | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict