合唱
がっしょう
gasshou
N1
Âm Hán-Việt: HỢP XƯỚNG
意味Nghĩa
- 1.hát chung; ca hợp
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.singing together; singing in union; chorus
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.ensemble singing; choral singing; chorus
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- パーティーは合唱で終わった。
The party ended up with a chorus.
- 全員で歌を合唱した。
They all sang in chorus.
- 合唱団に入るつもりなの?
Are you going to join the glee club?
- 合唱の練習はどうだった?
How was choir practice?
- 彼女は海外の合唱団で歌わないかと誘われています。
She has been invited to sing in a choir in a foreign country.
- 私たちは合唱コンクールで一等賞をとるために一生懸命がんばった。
We tried hard to get first prize in the chorus contest.
- ほら、外でカエルの大合唱が始まったよ。最初はうるさく感じたけど、今はもう慣れちゃったよ。
Listen, you can hear all the frogs starting to croak outside. At first I found them annoying, but I've gotten used to them now.