Kaori Dict

合唱

がっしょう

gasshou

N1

Âm Hán-Việt: HỢP XƯỚNG

JLPT N1 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.hát chung; ca hợp
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.singing together; singing in union; chorus

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.ensemble singing; choral singing; chorus

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The party ended up with a chorus.

  • They all sang in chorus.

  • Are you going to join the glee club?

  • How was choir practice?

  • She has been invited to sing in a choir in a foreign country.

  • We tried hard to get first prize in the chorus contest.

  • Listen, you can hear all the frogs starting to croak outside. At first I found them annoying, but I've gotten used to them now.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合唱 (がっしょう) — hát chung; ca hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict