Kaori Dict

がっくり

gakkuri

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 42

Nghĩa

  1. 1.thất vọng; chán nản; mất tinh thần; kiệt sức
  1. phó từdanh từdanh từ + するphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    1.heartbroken; crestfallen; dejected; disappointed

  2. phó từdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.feeling exhausted; feeling drained

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His knees gave way.

  • I was extremely disappointed to see our national soccer team suffer a historic loss.

  • I lost heart.

  • He collapsed to his knees.

  • He's feeling isolated from being left alone on Mars.

  • His shoulders sagged when he heard the news.

  • I saw flashing red lights in my rear-view mirror and my heart sank.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

がっくり — thất vọng; chán nản; mất tinh thần; kiệt sức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict