都会
とかい
tokai
Âm Hán-Việt: ĐÔ HỘI
意味Nghĩa
- 1.thành phố
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.city
- danh từviết tắt
2.Tokyo Metropolitan Assembly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの人達は都会の生活にあこがれている。
Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.
They are longing for city life.
- 私はやっと都会の生活に慣れてきた。
Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.
I've finally got used to urban life.
- ますます多くの人々が都会に移ってきている。
Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.
More and more people are moving to urban areas.
- 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 都会で暮らしてます。
I live in the city.
- 都会に住んでいます。
I live in the city.
- 都会の冬は苦手だな。
I don't like the city during the winter.
- 都会に住む予定です。
I plan to live in the city.
- 大都会には誘惑が多い。
The big cities are full of allurements.