Kaori Dict

都度

つど

tsudo

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐÔ ĐỘ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.each (every) time; whenever

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Please keep me informed.

  • And after that she, at a pace of three times a week, gets drunk and at those times brings back a different man.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

都度 (つど) — each (every) time; whenever | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict