出会う
であう
deau
Cách viết khác: 出合う・出逢う・出遭う・出あう
意味Nghĩa
- 1.gặp tình cờ; gặp gỡ; gặp phải; gặp (địa hình)
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to meet (by chance); to come across; to run across; to encounter; to happen upon
出遭う usu. has a negative connotation
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to meet (e.g. of rivers, highways, etc.)
esp. 出合う
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to emerge and engage (an enemy)
often used imperatively as 出会え
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は偶然彼に出会った。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.
I met him by chance.
- 去年の冬、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào mùa đông năm ngoái.
I met her last winter.
- ある冬の日、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her in the winter.
- ある冬の日、彼女に出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her one winter day.
- 私達はたまたま駅で出会ったんだ。
Chúng tôi thỉnh thoảng có gặp nhau tại nhà ga.
We happened to meet at the station.
- 私たちはサマーキャンプで出会った。
Chúng tôi đã gặp nhau ở trại hè.
We met at summer camp.
- きのう旧友の一人に出会った。
I saw an old friend of mine yesterday.
- 彼女と偶然出会う。
I bump into her.
- 駅で偶然出会った。
We ran into each other at the station.
- 途中で先生に出会った。
I met my teacher on the way.