Kaori Dict

出会い

であい

deai

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.gặp gỡ; gặp mặt; tình cờ
  1. danh từ

    1.meeting; rendezvous; encounter

  2. danh từ

    2.meeting for the first time; coming across

  3. danh từ

    3.confluence

    esp. 出合い, 出合

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Our meeting was quite accidental.

  • I began a meeting with her.

  • It was a casual meeting.

  • Their meeting was inevitable.

  • It was a chance meeting.

  • Life is made of encounters and partings.

  • This isn't a dating site.

  • Her meeting with Tom threw her life into ruin.

  • In spring, I await many encounters!

  • I met him in the spring of 2020.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

出会い (であい) — gặp gỡ; gặp mặt; tình cờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict