Kaori Dict

釣り合う

つりあう

tsuriau

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.cân bằng; hài hòa; phù hợp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to balance; to be in harmony; to be in equilibrium

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to suit; to go well together; to be a good match

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thu nhập không thể đáp ứng những mong muốn của anh ta.

    His desires are incompatible with his income.

  • The amount of work and the pay are not balanced.

  • His income bears no proportion to his social standing.

  • A wise man, therefore, proportions his belief to the evidence.

  • The color of her dress and that of her shoes go well together.

  • You'll have to proportion your expenditure to your income.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

釣り合う (つりあう) — cân bằng; hài hòa; phù hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict