Kaori Dict

結合

けつごう

ketsugou

N1

Âm Hán-Việt: KẾT HỢP

JLPT N1 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.liên kết
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.combination; union; joining; linking; coupling

  2. danh từdanh từ + するtự động từchemistry

    2.bond

  3. danh từcomputing

    3.join (in relational algebra)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • These states were united into one nation.

  • Hydrogen and oxygen combine to form water.

  • Grooming in primates increases group cohesion.

  • These states were united into one nation.

  • Most important of all, the brain needs global reentry pathways connecting these anatomical structures.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結合 (けつごう) — liên kết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict