Kaori Dict

食欲

しょくよく

shokuyoku

N3

Âm Hán-Việt: THỰC DỤC

JLPT N3 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.cảm giác thèm ăn; nhu cầu ăn; ham ăn; khao khát ăn
  1. danh từ

    1.appetite (for food)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.

    Thanks to you I've lost my appetite.

  • Recently I have had no appetite.

  • He has a good appetite.

  • I have no appetite.

  • I have a good appetite.

  • I have a poor appetite these days.

  • I have little appetite.

  • Tom has a good appetite.

  • Your appetite's voracious from first thing in the morning, isn't it!

  • I don't want to eat anything today.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食欲 (しょくよく) — cảm giác thèm ăn; nhu cầu ăn; ham ăn; khao khát ăn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict