食物
しょくもつ
shokumotsu
Âm Hán-Việt: THỰC VẬT
意味Nghĩa
enfood, foodstuffNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.food; foodstuff
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 甲の食物は乙の毒。
Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
One man's meat is another man's poison.
- テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。
Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.
The table was groaning with food.
- 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。
Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Reading is to the mind what food is to the body.
- ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。
Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.
Foods rich in vitamin E include dark-green, leafy vegetables, beans, nuts and whole-grain cereals.
- 私はたくさんの食物を持って帰ろう。
I will bring back a lot of food.
- 食物は豊富にある。
We have food in abundance.
- 食物は生命に必要だ。
Food is necessary for life.
- 皆に食物は足るかい。
Is there enough food to go around?
- 彼に食物をあてがった。
I provided him with food.
- 食物をよくかみなさい。
Chew your food well.