Kaori Dict

処理

しょり

shori

N3

Âm Hán-Việt: XỬ LÝ

JLPT N3 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.điều trị; giải quyết
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.processing; dealing with; treatment; disposition; disposal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What did you do with that car?

  • We will take care of this for you.

  • The process is ongoing.

  • I dealt with the accident.

  • I sterilize with utmost care.

  • He acted on the matter.

  • They will probably handle this well.

  • The policeman dealt with the accident.

  • What shall I do with his luggage?

  • I disposed of all the books.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

処理 (しょり) — điều trị; giải quyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict