Kaori Dict

書斎

しょさい

shosai

N3

Âm Hán-Việt: THƯ TRAI

JLPT N3 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.phòng làm việc
  1. danh từ

    1.study; library; den; home office; reading room

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta thường ở ru rú trong phòng đọc sách và viết những thứ như thế này.

    He often shuts himself up in the study and writes things like this.

  • Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.

    The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.

  • Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.

    The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.

  • This door leads to the study.

  • He is in his library.

  • I also use this study for receiving guests.

  • My study is upstairs.

  • He closeted himself in his study.

  • This study is my father's study.

  • There is an anteroom adjoining the library.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

書斎 (しょさい) — phòng làm việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict