女の子
おんなのこ
onnanoko
意味Nghĩa
- 1.cô gái; bé gái
- cụm từ / thành ngữdanh từ
1.girl; daughter; baby girl
- cụm từ / thành ngữdanh từ
2.young woman
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 女の子は髪を洗った。
Cô gái đó đã gội đầu.
The girl washed her hair.
- あなたが女の子だからよ。
Cái đó là tại vì bạn là phụ nữ.
That's because you're a girl.
- 女の子は男の子より早熟だ。
Con gái thì lớn nhanh hơn con trai.
Girls mature faster than boys.
- メアリーは美しい女の子です。
Mary là một bé gái xinh đẹp.
Mary is a beautiful girl.
- 女の子もオナニーってするの?
Con gái cũng thủ dâm phải không?
Do girls also masturbate?
- トムとジョンは同じ女の子を好きになった。
Tom và John đã cùng thích một người con gái.
Tom and John fell in love with the same girl.
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。
Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.
The girl drawing a picture in the first row is my niece.
- フランス語を上手に話す女の子を知っている。
Tôi biết một cô gái biết nói tiếng Pháp tốt.
I know a girl who speaks French very well.
- 彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
She is not so insensitive a girl as to laugh at a funeral.
- 僕のクラスでリンダよりかわいい女の子はいない。
Trong lớp tôi, không có một đứa con gái nào dễ thương hơn Linda.
No other girl in my class is prettier than Linda.