Kaori Dict

ko

N4

Âm Hán-Việt: TỬ

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.đứa trẻ; con
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.child; kid; teenager; youngster; young (non-adult) person

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.(one's) child; offspring

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.young woman

    also 娘

  4. danh từhậu tố danh từ

    4.young (animal)

  5. danh từ

    5.offshoot

  6. danh từ

    6.interest

  7. danh từviết tắtfinance

    7.new share

  8. danh từcard gamesmahjong

    8.player who is not a dealer

  9. danh từ

    9.young geisha; young prostitute

    also 姑

  10. danh từcổ

    10.bird egg

  11. hậu tố danh từ

    11.-er (often of young women)

    after a noun or -masu stem

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cha nào con nấy.

    Like father, like son.

  • Tom là một đứa trẻ ngoan.

    Tom is an intelligent child.

  • Giới thiệu cho tớ mấy em xinh tươi đi.

    Introduce me to a cute girl.

  • Thằng nhóc thực sự là một đứa trẻ thông minh.

    He is a very smart boy.

  • Cha nào con nấy.

    Like father, like son.

  • Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

    The nurse soothed the crying child.

  • Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

    Spare the rod and spoil the child.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

    Nothing ventured, nothing gained.

  • Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.

    This child talks like an adult.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

子 (こ) — đứa trẻ; con | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict