子
こ
ko
Âm Hán-Việt: TỬ
Cách viết khác: 児
意味Nghĩa
- 1.đứa trẻ; con
- danh từhậu tố danh từ
1.child; kid; teenager; youngster; young (non-adult) person
- danh từhậu tố danh từ
2.(one's) child; offspring
- danh từhậu tố danh từ
3.young woman
also 娘
- danh từhậu tố danh từ
4.young (animal)
- danh từ
5.offshoot
- danh từ
6.interest
- danh từviết tắtfinance
7.new share
- danh từcard gamesmahjong
8.player who is not a dealer
- danh từ
9.young geisha; young prostitute
also 姑
- danh từcổ
10.bird egg
- hậu tố danh từ
11.-er (often of young women)
after a noun or -masu stem
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 蛙の子は蛙。
Cha nào con nấy.
Like father, like son.
- トムは、賢い子です。
Tom là một đứa trẻ ngoan.
Tom is an intelligent child.
- かわいい子紹介してよ。
Giới thiệu cho tớ mấy em xinh tươi đi.
Introduce me to a cute girl.
- 彼は本当に頭のよい子だ。
Thằng nhóc thực sự là một đứa trẻ thông minh.
He is a very smart boy.
- この親にしてこの子あり。
Cha nào con nấy.
Like father, like son.
- 看護婦は泣く子をなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
The nurse soothed the crying child.
- かわいい子には旅をさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Spare the rod and spoil the child.
- 虎穴に入らずんば虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- 虎穴に入らずんば、虎子を得ず。
Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Nothing ventured, nothing gained.
- この子は大人のような口を利く。
Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.
This child talks like an adult.