Kaori Dict

こな

kona

N3

Âm Hán-Việt: PHẤN

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.bột; bột mì; bột thuốc
  1. danh từ

    1.flour; meal; powder; dust

  2. danh từtiếng lóng

    2.heroin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.

    My father worked hard night and day.

  • This wheat is made into flour.

  • Mix the flour with two eggs.

  • How much is rye flour?

  • Add sixty grams of grated cheese.

  • They grind wheat into flour.

  • We grind wheat into flour.

  • Bread is made from flour, water and yeast.

  • I worked hard to compensate for the loss.

  • Rye bread is bread made using rye flour.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

粉 (こな) — bột; bột mì; bột thuốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict