娘
むすめ
musume
Âm Hán-Việt: NƯƠNG
Cách đọc khác: こ
意味Nghĩa
- 1.con gái; cô gái trẻ; con gái chưa kết hôn
- danh từ
1.daughter
- danh từ
2.girl (i.e. a young, unmarried woman)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- うちの娘が風邪をひいた。
Con gái tôi bị cảm.
My daughter caught a cold.
- 彼は娘を弁護士に嫁がせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
He married his daughter to a lawyer.
- 私の娘はぐっすり寝ている。
Con gái tôi đang ngủ say.
My daughter is fast asleep.
- メアリーはトムの末娘だよ。
Mary là con gái út của Tom đấy.
Mary is Tom's youngest daughter.
- あの娘ももう結婚のお年頃ねえ。
Cô nàng đó cũng đã không còn trong độ tuổi kết hôn nữa rồi.
- 娘にメアリーと名付けたかった。
Tôi đã muốn đặt tên con gái mình là Mary.
I wanted to name my daughter Mary.
- 娘は、水色の着物をきていました。
Con gái tôi mặc một chiếc kimono màu xanh nhạt.
The girl wore a light blue kimono.
- 彼は私の娘と結婚したがっている。
Anh ấy muốn kết hôn với con gái tôi.
He wants to marry my daughter.
- すやすやと眠る娘の顔を見ると、また明日もがんばろうと思う。
Khi nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con gái tôi, tôi nghĩ: "Ngày mai mình cũng phải cố gắng lên thôi".
When I see the soundly sleeping face of my daughter, I think, "I will give it my all tomorrow, too."
- 私は彼の娘があんなにひどい言葉づかいをしているのを聞いてびっくりした。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe con gái anh ấy nói năng một cách tục tĩu như vậy.
I was very much shocked to hear his daughter using such bad language.