子供
こども
kodomo
N5
Âm Hán-Việt: TỬ CUNG
Cách viết khác: 子ども
意味Nghĩa
- 1.đứa trẻ
- danh từ
1.child; children
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 子供は何人ですか。
Bạn có mấy người con?
How many children do you have?
- 私には子どもが十人いる。
Tôi có mười người con.
I have ten children.
- 彼女は子供のように単純だ。
Cô ta có một tâm hồn giản đơn như một đứa trẻ.
She is as simple as a child.
- 子供たちは裸で泳いでいた。
Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.
The children were swimming in the altogether.
- トムの子どもたちは病気だ。
Những đứa con của Tom bị ốm.
Tom's children are sick.
- 子供の頃の夢が叶いました。
Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.
My childhood dream came true.
- 子供たちみんな、起きたよ。
Bọn trẻ dậy hết rồi đấy.
All the kids are awake.
- 先週、妻が子供を産みました。
Tuần trước vợ tôi đã sinh em bé.
My wife had a baby last week.
- 子供でもそんな事はわかるぞ。
Kể cả một đứa trẻ con cũng hiểu điều đó.
Even a child can understand it.
- 子供の頃から冒険が好きだった。
Từ thuở còn nhỏ tôi đã thích phiêu lưu.
I have been fond of adventure since I was a child.