帽子
ぼうし
boushi
N5
Âm Hán-Việt: MẠO TỬ
Cách đọc khác: ボウシ
意味Nghĩa
- 1.mào tủ; mũ; nón
- danh từ
1.hat; cap
- danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kanago (game)
2.cap (move)
usu. ボウシ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この帽子は1000円なら安い。
Cái nón này giá 1000 yên là rẻ.
This hat is cheap at 1000 yen.
- 帽子を脱ぎなさい。
Hãy cởi mũ ra.
Take off your cap.
- これってトムの帽子?
Cái này là mũ của Tom hả?
Is this Tom's hat?
- この赤い帽子は幾らですか。
Cái mũ đỏ này bao nhiêu tiền?
How much for this red hat?
- 二人とも帽子をかぶっている。
Hai người đều đang đội mũ.
They both are wearing a hat.
- この帽子はオーストラリア製です。
Cái mũ này là hàng Úc.
This hat is from Australia.
- 私の妻は私にこの古い帽子をすてるようにと言った。
Vợ tôi bảo tôi vứt cái mũ cũ này đi.
My wife told me to do away with this old hat.
- 帽子、返して。
Give me back my hat.
- 君の帽子はどれ?
Which hat is yours?
- 彼は帽子を脱いだ。
He took off his hat.