Kaori Dict

様子

ようす

yousu

N3

Âm Hán-Việt: DẠNG TỬ

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.Dạng thức; tình trạng; vẻ ngoài; biểu hiện
  1. danh từ

    1.state (of affairs); situation; circumstances

  2. danh từ

    2.appearance; look(s); air; manner; behaviour; demeanor

  3. danh từ

    3.sign; indication

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy trông có vẻ thất vọng với kết quả đó.

    She seemed disappointed at the result.

  • Ông tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.

    The old man looked surprised at the news.

  • Anh ấy tiếp tục bước đi, dường như không để tâm đến cô gái điếm đó.

    He walked on appearing to disregard the prostitute.

  • He looked uncertain what to do.

  • Go check on things.

  • Let's see how things look.

  • She looks unhappy.

  • He looked surprised.

  • What did she look like?

  • He asked after my mother.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

様子 (ようす) — Dạng thức; tình trạng; vẻ ngoài; biểu hiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict