男
おとこ
otoko
Âm Hán-Việt: NAM
Cách đọc khác: おっこ
意味Nghĩa
- 1.đàn ông
- danh từtiền tố danh từ
1.man; male
- danh từ
2.fellow; guy; chap; bloke
- danh từ
3.male lover; boyfriend; man
- danh từ
4.manliness; manly honor; manly honour; manly reputation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この男の人、誰?
Người đàn ông này là ai?
Who is this man?
- 私は男の姿を見た。
Tôi thấy bóng dáng của một người đàn ông.
I saw the figure of a man.
- 男には気をつけろよ。
Cẩn thận với đàn ông đấy.
Let's be careful about men.
- 私の旦那、いい男よ。
Chồng tôi là một người đàn ông tốt.
My husband is a good man.
- 男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
The man aimed a gun at the detectives.
- その男は苦痛でうめいた。
Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.
The man groaned in pain.
- 男は家を造り女は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
A man stood waving his hand to me.
- 私が駅を出た時、男の人を見た。
Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
When I left the train station, I saw a man.
- 男がその部屋に入るのが見えた。
Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
I saw a man enter the room.