弟
おとうと
otouto
Âm Hán-Việt: ĐỆ
Cách đọc khác: てい
意味Nghĩa
enyounger brotherNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.younger brother; little brother; kid brother
- danh từ
2.brother-in-law (spouse's younger brother or younger sister's husband)
- danh từcổ
3.pupil; apprentice
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 弟のです。
Đây là của em trai tôi.
It's my brother's.
- 弟はとても早口だ。
Em trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- トムは私の弟だよ。
Tom là em trai tôi.
Tom is my youngest brother.
- 弟はよく徹夜をする。
Em trai tôi hay thức đêm.
My brother will often sit up all night.
- 弟は記憶力がいいです。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 私の弟は記憶力がよい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 私の弟はテレビを見ている。
Em trai tôi đang xem ti vi.
My little brother is watching TV.
- 私の弟はギターが上手です。
Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.
- 私の弟はとても速く話します。
Em trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- 弟は今オーストラリアにいます。
Em trai tôi bây giờ đang ở Úc.
My brother is in Australia now.