奥さん
おくさん
okusan
N5
意味Nghĩa
- 1.vợ
- danh từkính ngữ (尊敬語)
1.wife; your wife; his wife; married lady; madam
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はよい奥さんを選んだ。
Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.
He chose a good wife.
- トムの奥さんが誰かは知りません。
Tôi không biết vợ Tom là ai.
I don't know who Tom's wife is.
- 僕は奥さんよりセフレがほしいのです。
Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ.
It's not a wife that I want, but a sex friend.
- あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。
Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Is that the man whose wife was killed in the car accident?
- あの人って奥さんを例の自動車事故でなくした人ですか?
Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Is that the man whose wife was killed in the car accident?
- 彼は奥さんが怖かった。
He was afraid of his wife.
- 奥さんはお元気?
How is the wife?
- いい奥さんになるよ。
You will make a good wife.
- 奥さんを殴ったのよ。
He beat his wife.
- 彼の奥さんはどんな人?
What is his wife like?