Kaori Dict

押す

おす

osu

N5

JLPT N5 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.đẩy; nhấn
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to push; to thrust; to shove

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to press (down); to push (e.g. a button); to exert pressure on

    also written as 圧す

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to stamp (e.g. one's name); to affix (a seal)

    also written as 捺す

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to affix (e.g. gold leaf)

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to push (someone for something); to press; to put pressure on (someone)

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to overwhelm; to overpower; to put (someone) under pressure; to be superior to

    usu. in the passive; also written as 圧す

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    7.to push ahead (with a policy, plan, etc.); to proceed; to stick to

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to do ... in spite of ...; to defy; to brave; to push aside

    as ...を押して...

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    9.to make sure

  10. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    10.to fall behind schedule

  11. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từgo (game)

    11.to push; to extend one's stones forward by pushing against opponent's stones

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đẩy!

  • Khi bạn bấm nút này, cửa sẽ mở ra.

    Push this button and the door will open.

  • Bạn có chắc chắn là bạn đã bấm nút cuối cùng chưa?

    Are you sure you pressed the last button?

  • Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.

    Push the green button, and the light goes on.

  • Could you press this button?

  • The box bears the stamp of the manufacturer.

  • Don't push.

  • Press the button.

  • He gave me his stamp of approval.

  • He pressed his ear against the wall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

押す (おす) — đẩy; nhấn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict