叔父
おじ
oji
N5
Âm Hán-Việt: THÚC PHỤ
Cách viết khác: 伯父 · Cách đọc khác: はくふ・しゅくふ
意味Nghĩa
- 1.chú; chú rể
- danh từ
1.uncle
伯父 or 叔父 respectively can mean older or younger than one's parent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は叔父の財産をついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.
He succeeded to his uncle's fortune.
- 叔父が私に本を買ってくれた。
Chú tôi đã mua cho tôi sách.
My uncle bought me this book.
- 私は叔父を見送りに駅まで行って来たところだ。
Tôi vừa tiễn chú tôi ra nhà ga.
I have just been to the station to see my uncle off.
- 私の伯父はフィンランドへ行ったことがあります。
Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.
My uncle has been to Finland.
- いまおじの家に滞在しています。
I'm now staying at my uncle's.
- おじさんがぼくにカメラをくれました。
My uncle gave me a camera.
- 彼は私の叔父です。
He is my uncle.
- おじは怒っている。
My uncle is angry.
- おじと住んでます。
I live with my uncle.
- 明日おじを訪問する。
I am seeing my uncle tomorrow.