Kaori Dict

Thúc

uncle · youth

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1950 / 2.501
Bộ thủ
bộ 29
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
shu1, shu2
Tiếng Hàn

uncle · youth

Từ chứa chữ này · dễ trước

おじojiTHÚC PHỤ

chú; chú rể

N5
おばさんobasan

chú bà

N5
おばobaTHÚC MẪU

chú bà; dì

N2
おじさんojisan

bác; chú; ông già; cá nhiều răng

N2
はくしゅくhakushukuBÁ THÚC

enbrothers; one's father's brothers

おおおじooojiĐẠI THÚC PHỤ

engranduncle

おおおばooobaĐẠI THÚC MẪU

engrandaunt; great-aunt

しゅくせいshukuseiTHÚC THẾ

enage of decline

おじきojikiTHÚC PHỤ QUÝ

enuncle (younger than one's parent)

おじごojigoBÁ PHỤ NGỰ

enuncle

おとおじotoojiA THÚC

enuncle (one's father's younger brother)

おばじゃひとobajahitoBÁ MẪU GIẢ NHÂN

enaunt

おじちゃんojichan

enmiddle-aged man; uncle

おばちゃんobachan

enauntie; older woman

おじじゃひとojijahitoBÁ PHỤ GIẢ NHÂN

enuncle

おじさまojisama

enuncle · old man; mister

おじうえojiueTHÚC PHỤ THƯỢNG

enuncle

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叔 (Thúc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict