女
おんな
onna
Âm Hán-Việt: NỮ
意味Nghĩa
- 1.người phụ nữ
- danh từtiền tố danh từ
1.woman; female
less polite than 女性 or 女の人
- danh từ
2.female lover; girlfriend; mistress; (someone's) woman
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は女だ。
Mình là con gái.
I am a woman.
- 彼は女を見る目がない。
Anh ta không có mắt nhìn phụ nữ.
He has no eye for women.
- 男は家を造り女は家庭を作る。
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.
- 女たちは何でも共有している。
Con gái chia sẻ với nhau mọi thứ.
Women share everything.
- 私は、気が強い女が嫌なんです。
Tôi ghét những cô gái mạnh mẽ.
I hate strong-minded women.
- そのドレスを着たら、尻軽な女みたいね。
Mặc cái váy đó trông bạn như gái gọi ấy.
When you wear that dress, you look like a slut.
- 神は男たちを飼いならすため、女たちを創った。
Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.
Gods created women to tame men.
- 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
Women - why do they want to go to toilet in groups? I don't get it at all.
- 何年も女遊びをした後、トムは遂にメアリーと結婚して身を落ち着けた。
Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.
After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.
- その女の先生は私がカンニングをしていると思って、私から目を放さなかった。
Cô giáo đó đã không dời mắt khỏi tôi vì nghĩ tôi đang gian lận.
The teacher had her eye on me because she thought I was cheating.