泳ぐ
およぐ
oyogu
N5
意味Nghĩa
- 1.bơi
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từ
1.to swim
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từ
2.to struggle through (a crowd)
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từ
3.to make one's way through the world; to get along (in life)
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từ
4.to totter; to lose one's balance
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らは泳いだ。
Họ đã bơi.
They swam.
- 直子さんは泳ぎます。
Naoko bơi.
Naoko swims.
- 彼らは川で泳いでません。
Họ không bơi ở sông.
They aren't swimming in the river.
- この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
It's dangerous to swim in this lake.
- 私の父はとても上手に泳ぐ。
Bố tôi bơi rất giỏi.
My father swims very well.
- 子供たちは裸で泳いでいた。
Bọn trẻ đã bơi khỏa thân.
The children were swimming in the altogether.
- 泳ぐのがとても好きなんです。
Tôi rất thích bơi.
I like swimming very much.
- あなたは泳ぐ事が出来ますか。
Bạn có biết bơi không?
Are you able to swim?
- トムは明日泳がないと思うよ。
Tôi nghĩ là hôm nay Tom không bơi đâu.
I don't think Tom will swim tomorrow.
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
He had no difficulty swimming across the river.