Kaori Dict

覚える

おぼえる

oboeru

N5

JLPT N5 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.nhớ; ghi nhớ; học thuộc; ghi nhớ lại
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to memorize; to memorise; to commit to memory; to learn by heart; to bear in mind; to remember

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to learn; to pick up; to acquire

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to feel

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to think; to regard

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi nhớ rõ ngày đó.

    Well do I remember the day.

  • Bạn còn nhớ tôi là ai không?

    Do you remember who I am?

  • Bạn không nhớ chính mình đã nói gì sao?

    Don't you remember what you said?

  • Hãy nhớ điều này thật kỹ.

    Keep this in mind.

  • Tôi không giỏi nhớ tên người khác lắm đâu.

    I'm not very good at remembering names.

  • Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.

    I have a clear memory of my childhood.

  • Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi.

    I don't remember what happened anymore.

  • Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?

    Do you remember buying me lunch?

  • Tôi không nhớ có nói rằng tôi muốn làm như thế.

    I never said that I wanted that.

  • Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.

    I'm sorry. That's really all I remember.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

覚える (おぼえる) — nhớ; ghi nhớ; học thuộc; ghi nhớ lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict