覚える
おぼえる
oboeru
意味Nghĩa
- 1.nhớ; ghi nhớ; học thuộc; ghi nhớ lại
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to memorize; to memorise; to commit to memory; to learn by heart; to bear in mind; to remember
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to learn; to pick up; to acquire
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to feel
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to think; to regard
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの日をよく覚える。
Tôi nhớ rõ ngày đó.
Well do I remember the day.
- 私が誰だか覚えてる?
Bạn còn nhớ tôi là ai không?
Do you remember who I am?
- 自分で言ったこと覚えてないの?
Bạn không nhớ chính mình đã nói gì sao?
Don't you remember what you said?
- このことをよく覚えておきなさい。
Hãy nhớ điều này thật kỹ.
Keep this in mind.
- 人の名前覚えるの苦手なんだよな。
Tôi không giỏi nhớ tên người khác lắm đâu.
I'm not very good at remembering names.
- 子供の頃のことをよくおぼえている。
Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.
I have a clear memory of my childhood.
- 何が起きたか、もはや覚えていない。
Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi.
I don't remember what happened anymore.
- お昼をおごってくれたのを覚えてますか。
Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
Do you remember buying me lunch?
- そうして欲しいなんて、言ったおぼえはない。
Tôi không nhớ có nói rằng tôi muốn làm như thế.
I never said that I wanted that.
- すみません、本当にこれだけしか覚えていないんです。
Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
I'm sorry. That's really all I remember.