Kaori Dict

体重

たいじゅう

taijuu

N3

Âm Hán-Việt: THỂ TRỌNG

JLPT N3 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.cân nặng; trọng lượng cơ thể
  1. danh từ

    1.(body) weight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nặng bao nhiêu cân?

    How much do you weigh?

  • Dạo này, tôi đã tăng cân.

    I've put on weight recently.

  • Bạn đang muốn giảm cân à?

    Are you trying to lose weight?

  • Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.

    The old chair groaned under her weight.

  • quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

    My pants are very loose because I've lost a lot of weight.

  • Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.

    She has spent hours at the gym trying to lose weight.

  • Thầy giáo nói là tôi cần phải giảm vài cân.

    My doctor told me that I needed to lose some weight.

  • Try to lose weight by jogging.

  • Have you lost weight?

  • What is your height and weight?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

体重 (たいじゅう) — cân nặng; trọng lượng cơ thể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict