体重
たいじゅう
taijuu
N3
Âm Hán-Việt: THỂ TRỌNG
意味Nghĩa
- 1.cân nặng; trọng lượng cơ thể
- danh từ
1.(body) weight
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 体重何キロ?
Bạn nặng bao nhiêu cân?
How much do you weigh?
- 最近、体重が増えちゃった。
Dạo này, tôi đã tăng cân.
I've put on weight recently.
- 体重を落とそうとしてるの?
Bạn đang muốn giảm cân à?
Are you trying to lose weight?
- 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。
Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.
The old chair groaned under her weight.
- 体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
My pants are very loose because I've lost a lot of weight.
- 彼女は体重を減らそうと、ジムで何時間も過ごした。
Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.
She has spent hours at the gym trying to lose weight.
- 先生は、私がいくらか体重を減らす必要があると言った。
Thầy giáo nói là tôi cần phải giảm vài cân.
My doctor told me that I needed to lose some weight.
- ジョギングでもして体重を減らすようにしなさい。
Try to lose weight by jogging.
- 体重減った?
Have you lost weight?
- 身長と体重は?
What is your height and weight?