字義Nghĩa
nặngmáy dịch
zhòngTRỌNG
- 1.nặng
- 2.nghiêm trọng
- 3.coi trọng
chóngTRÙNG
- 1.lặp lại
- 2.sự lặp lại
- 3.lần nữa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
重 chong (字源见重”) 重复,重叠 四阿重屋。--《考工记·匠人》。注复笮也。” 设重帘。--《周礼·掌次》 余将董道而不豫兮,固将重昏而终身。--屈原《涉江》 王无重世之德。--《史记·春申君传》 重金兼紫。--《后汉书·吕强传》 圜有九重,孰营度之?--《楚辞·天问》 又如这两个例子重了;重句(重复的文句);重字(重复的字);重卦(重叠八卦);重席(重叠的垫席);重轩(双重栏杆) 双,成对 盖二以重。--《仪礼·少牢礼》 又如重五(阴历五月初五日,即端阳节);重瞳(传说舜与
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một gánh nặng mang đi nghìn 里
字的故事Chuyện chữ
TRỌNG (重) – nặng: Gánh hàng nghìn (千) cân đi cả dặm (里) đường làng — NẶNG trĩu vai, trịnh TRỌNG từng bước.
組詞Từ chứa chữ này
- 重要quan trọng; đáng kể; chính yếu
- 重點điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
- 重視coi trọng; đánh giá cao
- 重新lại; một lần nữa; tái-
- 重複lặp lại
- 重大lớn
- 重量trọng lượng
- 重建tái thiết
- 重組tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
- 重心trọng tâm
- 嚴重nghiêm trọng
- 體重trọng lượng cơ thể
- 沉重nặng
- 尊重tôn kính
- 注重chú ý đến
- 比重tỉ trọng