Kaori Dict

周囲

しゅうい

shuui

N3

Âm Hán-Việt: CHU VY

JLPT N3 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.chu vĩ; môi trường xung quanh
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.surroundings; environs

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.circumference

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

    The planets revolve around the sun.

  • Sự bi quan của anh ta làm suy sút tinh thần những người xung quanh.

    His pessimism depressed those around him.

  • This tree measures three meters around.

  • Why don't you adapt your way of life to circumstances?

  • No sign of the enemy in our surroundings.

  • The earth goes around the sun.

  • There was nobody about.

  • The surrounding hills protected the town.

  • The lake is ten miles about.

  • The pond was encircled with trees.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

周囲 (しゅうい) — chu vĩ; môi trường xung quanh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict