Kaori Dict

収穫

しゅうかく

shuukaku

N3

Âm Hán-Việt: THÂU HOẠCH

JLPT N3 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.thu hoạch; vụ mùa; kết quả; lợi nhuận
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.harvest; crop; ingathering

  2. danh từ

    2.fruits (of one's labors); gain; result; returns

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.catch (fishing); bag (hunting); haul

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We all helped with the harvest.

  • The wheat is ready for harvest.

  • The harvest of pearls was small.

  • We have a good crop of tomatoes this year.

  • Our land gave a high yield this year.

  • A festival is held at the rice harvest.

  • Tomorrow I'll harvest grapes.

  • The apple harvest will soon come.

  • We're expecting a good harvest this year.

  • This year's harvest will fall short of that of last year.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

収穫 (しゅうかく) — thu hoạch; vụ mùa; kết quả; lợi nhuận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict