申し訳
もうしわけ
moushiwake
N3
Cách viết khác: 申しわけ・申訳・申し分け・申分け・申し訳け・申分
意味Nghĩa
- 1.lời xin lỗi; lời hối lỗi
- danh từdanh từ + する
1.apology; excuse
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あら、申し訳ございません。
Ờ, xin lỗi nghe.
Oh, I'm sorry.
- 遅くなって申し訳ありません。
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
I'm sorry I'm late.
- お役に立てず申し訳ありません。
Tôi xin lỗi vì không thể giúp ích gì được cho bạn.
I'm sorry that I'm not very helpful.
- お待たせして申し訳ございません。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã bắt bạn phải đợi.
I'm sorry to have kept you waiting.
- ご期待に添えず申し訳ございませんでした。
Tôi xin lỗi vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của mọi người.
I’m sorry I couldn't meet your expectations.
- お言葉を返すようで、申し訳ありませんが。
Tôi xin lỗi vì đã phản bác lại bạn.
I'm sorry to contradict you.
- 遅れて申し訳ない。
I'm sorry I'm late.
- 申し訳ありません。
I am sincerely sorry.
- 申し訳ございません。
I am truly sorry.
- 大変申し訳ありません。
I'm very sorry.