Kaori Dict

ぶん

bun

N3

Âm Hán-Việt: VĂN

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.câu văn
  1. danh từ

    1.sentence

  2. danh từ

    2.composition; text; writings

  3. danh từ

    3.the literary arts (as opposed to the military arts); academia; literature

  4. danh từcomputing

    4.statement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nghĩa của câu này mơ hồ.

    The meaning of this sentence is ambiguous.

  • Câu văn này không chứa lỗi ngữ pháp nào.

    The sentence is free from grammatical mistakes.

  • Anh ấy không thể hiểu nghĩa câu đó

    He couldn't understand the sentence.

  • Chúng ta hãy tiếp tục dịch sang tiếng Đức nào.

    I will try to translate more sentences into German.

  • Tôi đã quyết định là mỗi ngày, tôi sẽ đăng 20 câu lên Tatoeba.

    I've decided to write 20 sentences a day on Tatoeba.

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

    In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.

  • The pen is mightier than the sword.

  • Repeat each sentence after me.

  • The style is the man himself.

  • This is a test sentence.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

文 (ぶん) — câu văn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict