Kaori Dict

雰囲気

ふんいき

fun'iki

N3

Âm Hán-Việt: PHÂN VY KHÍ

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.không khí; bầu không khí; không gian
  1. danh từ

    1.atmosphere; mood; ambience; ambiance; aura; feel

    often spoken as ふいんき

  2. danh từ

    2.a certain air; presence; special aura; something (about someone)

  3. danh từít dùng

    3.(Earth's) atmosphere

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The hotel has an air of luxury.

  • The atmosphere was uncomfortable.

  • Don't spoil the mood.

  • I like the atmosphere of this restaurant.

  • Children reflect the family atmosphere.

  • I like lighthearted works of art.

  • That restaurant has a very nice atmosphere.

  • This place has a mysterious atmosphere.

  • I was in a coffee bar soaking in the atmosphere.

  • There is a friendly atmosphere in the office.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雰囲気 (ふんいき) — không khí; bầu không khí; không gian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict