Kaori Dict

不満

ふまん

fuman

N3

Âm Hán-Việt: BẤT MÃN

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.không hài lòng; phàn nàn; bất hạnh
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.dissatisfaction; discontent; displeasure; complaint; unhappiness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.

    He never opens his mouth without complaining about something.

  • Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.

    During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.

  • What made you so dissatisfied?

  • I'm not satisfied.

  • I have no complaints.

  • I have nothing to complain about.

  • She looks unhappy.

  • You've got nothing to complain of.

  • I have a bone to pick with you.

  • Discontent abounds in the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不満 (ふまん) — không hài lòng; phàn nàn; bất hạnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict