Kaori Dict

意地悪

いじわる

ijiwaru

N3

Âm Hán-Việt: Ý ĐỊA ÁC

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.ác ý
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.malicious; ill-tempered; unkind; mean; nasty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Her unkind words boomeranged.

  • Don't be mean.

  • You're so mean, Tom!

  • Do you enjoy being unkind to everyone?

  • He is very mean to me.

  • Really, you are so mean.

  • Don't make such a mean face.

  • Don't be so mean.

  • Tom isn't a mean person.

  • Tom never was mean.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

意地悪 (いじわる) — ác ý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict