Kaori Dict

地球

ちきゅう

chikyuu

N3

Âm Hán-Việt: ĐỊA CẦU

JLPT N3 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.trái đất; hành tinh
  1. danh từ

    1.Earth; the globe

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặt Trăng là vệ tinh duy nhất của Trái Đất.

    The moon is the earth's only satellite.

  • Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

  • Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.

    It was once believed that the earth was the center of the universe.

  • Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.

    It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.

  • Pollution is damaging our earth.

  • The earth revolves on its axis.

  • The earth is not a perfect globe.

  • The whole earth is the sepulchre of famous men.

  • Industrial wastes pollute the earth.

  • The human race is dominant on earth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地球 (ちきゅう) — trái đất; hành tinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict