Kaori Dict

地名

ちめい

chimei

N2

Âm Hán-Việt: ĐỊA DANH

JLPT N2 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.tên địa phương
  1. danh từ

    1.place name; toponym

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The legend gave the name to the place.

  • At first, I thought it was the name of a place in Hokkaido.

  • I couldn't think of the name of the place.

  • There is no relation between characters appearing, organisations and places to those that really exist.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地名 (ちめい) — tên địa phương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict