Kaori Dict

地下鉄

ちかてつ

chikatetsu

N5

Âm Hán-Việt: ĐỊA HẠ THIẾT

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.tàu điện ngầm
  1. danh từviết tắt

    1.subway; metro; underground (railway)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I want to get there by subway.

  • Let's take the subway.

  • There is a metro in Kazan.

  • Subways run under the ground.

  • I go to school by subway.

  • I hate riding the subway.

  • They took the subway.

  • He often uses a subway.

  • Could you tell me where I can get a subway?

  • Please could I have a subway map.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地下鉄 (ちかてつ) — tàu điện ngầm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict