Kaori Dict

予報

よほう

yohou

N3

Âm Hán-Việt: DỮ BÁO

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.Dự báo; dự đoán; tiên kiến; dự trù
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.forecast; prediction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rain is forecast for this evening.

  • The weather forecast was right.

  • It snowed as was forecast.

  • What is the weather forecast?

  • They forecast it will be cloudy tomorrow.

  • Don't you trust the weathermen?

  • What was the weather report?

  • The weatherman predicts snow for tonight.

  • The weather is forecast scientifically.

  • Today's weather forecast proved right.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予報 (よほう) — Dự báo; dự đoán; tiên kiến; dự trù | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict